BTVN 01/02
<p>1.Con học và chép từ vựng bài mới - mỗi từ 5 dòng</p><p>basement - tầng hầm</p><p>lift - thang máy</p><p>roof - mái nhà</p><p>top floor - tầng trên cùng</p><p>stairs - cầu thang</p><p>cereal - ngũ cốc</p><p>toast - bánh mì nướng</p><p>2. Con luyện nghe bài cô gửi</p><p>3. Con quay video đọc bài theo sách trang 24 và 25 </p><p>4. Con làm bài tập trong sách bài tập trang 19 và 20</p><p>5. Con làm bài tập online cô gửi</p>
HW 1/2
<p>Nội dung buổi học:</p><p>+ Ôn tập: excited, bored, angry, surprise, sleepy, scared</p><p>+ Cấu trúc: How is he/she?</p><p>=> She's / He's….(+feelings)</p><p>+ Listen (2 part : nghe bài chant, nghe và khoanh tròn đáp án đúng trong sách)</p><p> </p><p>Ms giao nội dung btvn:</p><p>+ Nghe lại bài chant</p><p>+ Quay clip đọc lại bài theo cấu trúc sau (dựa vào nhân vật trong bài chant ạ)</p><p>He's scared</p><p>She's excited</p>
hw 31/1
<p><mark class="marker-yellow">Nội dung buổi học:</mark><br> + Ôn tập trousers, dress, hat, jacket,, shoes, socks</p><p>+ Từ vựng mới + ôn ập: Trousers (quần) , Dress (đầm), skirt (chân váy), T shirt (áo thun)</p><p>+ Cấu trúc: What have you got?</p><p>=> I've got a dress/ I've got trousers.</p><p> </p><p><mark class="marker-yellow"><strong>Ms giao nội dung btvn:</strong></mark></p><p>Quay clip đọc lại 2 từ vựng trouse