<p>1.Làm BT trong sách BT trang 11,14,15 </p><p>2.Làm BT ở mặt sau tờ giấy cô phát về nhà về have got/ has got</p><p>3.Chép các từ mới vào vở bao gồm island, teenagers, change, possible, organization, clean up ,rubbish, volunteers, location , inventor , award, bark (mỗi từ 5 dòng) và học thuộc nghĩa </p><p>4.Quay video speaking đọc các từ kèm nghĩa để cô kiểm tra phát âm. (cô sẽ ghi âm phần đọc của cô ở zalo cho các bạn đọc theo chính xác nhé) </p>
Lecture Type
Bài tập về nhà
code
PRE-KET 118
Created by
e09c3e33-47d0-456a-bbaa-95905f0cbe3c