<p><strong>Từ vựng mới:</strong> fox (con cáo), tiger (con hổ), wolf (con sói), crocodile (cá sấu), bear (gấu), panda (gấu trúc), camel (lạc đà), kangaroo (chuột túi)</p><p>Cấu trúc câu mới:<br>There are some….(có 1 vài)</p><p>There aren't any…..(Không có bất kì…)</p><p> </p><p><span style="background-color:hsl(0, 75%, 60%);"><strong>Ms giao nội dung btvn:</strong></span></p><p>+ Chép từ vựng, mỗi từ 5 dòng</p><p>+ Quay clip đọc lại 8 từ vựng và bài đọc ở lesson 2</p><p>+ Làm bài tập ở trang 8, 9 </p>
Lecture Type
Bài tập về nhà
code
131
Created by
d6bff5c7-e10f-4091-9120-3cdc10375f66