<p>Từ vựng mới: fox (con cáo), tiger (con hổ), wolf (con sói), crocodile (cá sấu), bear (gấu), panda (gấu trúc), camel (lạc đà), kangaroo (chuột túi)</p><p>Cấu trúc câu mới:</p><p><i>There are some</i>….(có 1 vài)</p><p><i>There aren't any</i>…..(Không có bất kì…)</p><p><br> </p><p>Ms giao nội dung btvn: @All</p><p>+ Chép từ vựng, mỗi từ 5 dòng</p><p>+ Quay clip đọc lại 8 từ vựng và bài đọc ở lesson 2</p><p>+ Làm bài tập ở trang 8, 9</p>
Lecture Type
Bài tập về nhà
code
131 124
Created by
d6bff5c7-e10f-4091-9120-3cdc10375f66