HOMEWORK- U4.4
<p>WB( PAGE 42)</p>
<p>WB( PAGE 42)</p>
<p>1. Các con làm sách bài tập trang 29+30.<br>2. Làm tờ Handout cô phát. <br>3. Ai chưa hoàn thành chép từ vựng (grandpa, grandma, mum, dad, sister, brother, baby, family) mỗi từ 3 dòng thì tiếp tục hoàn thành. <br>** Lưu ý: T2 (31/3) có bài kiểm tra test từ vựng và cấu trúc That's/ This is đầu giờ học, quý phụ huynh nhắc các con chép+học từ để làm bài kiểm tra nhé. </p>
<p>1. Các con làm sách bài tập trang 29+30.<br>2. Làm tờ handout cô phát.<br>3. Bạn nào chưa hoàn thành chép từ vựng (grandpa, grandma, dad, mum, sister, brother, baby, family) mỗi từ 3 dòng thì phải hoàn thành giúp cô nhé. <br>*** Lưu ý: T2 (31/3) sẽ có bài kiểm tra về từ vựng và cấu trúc That's và This is. Qúy phụ huynh nhắc nhở các con chép+học thuộc từ vựng để làm bài kiểm tra. </p>
<p>1.Chép từ mới vào vở (mỗi từ 5 dòng) bao gồm: </p><p><strong>ankle</strong> – mắt cá chân</p><p><strong>cheek</strong> – má</p><p><strong>chest</strong> – ngực</p><p><strong>chin</strong> – cằm</p><p><strong>elbow</strong> – khuỷu tay</p><p><strong>finger</strong> – ngón tay</p><p><strong>forehead</strong> – trán</p><p><strong>knee</strong> – đầu gối</p><p><strong>ne
<p>UNIT 4: AT HOME</p><p>LESSON: STORY - LANGUAGE PRACTICE</p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><ul><li>- Làm BT trong sách</li><li>- Đặt câu với từ vựng (đọc câu đó ghi âm, viết câu đó vào vở)</li></ul>