S-119 (13/4)
<p>1. Các con hoàn thành sách bài tập trang 32-33</p><p>2. Chép từ vựng mới học (bring, fruit, trousers) </p><p>3. Quay video đọc từ vựng Lesson 1 theo cấu trúc I see </p><p>Ví dụ: I see my camera. </p>
BTVN 13/04
<p>1.Con chép từ vựng bài mới - mỗi từ 5 dòng</p><p>string: sợ dây</p><p>glove: găng tay</p><p>fingers: ngón tay</p><p>water: nước</p><p>hand: bàn tay</p><p>2.Con làm bài tập trong sách bài tập trang 84-85</p><p>3.Con luyện nghe theo bài cô gửi</p><p>4.Con quay video đọc bài Unit 8 - lesson 4 - trang 102-103: I've got a puppet</p>
BTVN 13/04
<p>Làm BT trong sách workbook trang 30,31,32</p><p>Chép từ mới vào vở bao gồm: listen to music (nghe nhạc), play games (chơi trò chơi) </p><p>Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo (2 bài) </p><p> </p>
MOVERS 121 (13/4)
<p>1. Các con làm sách bài tập trang 74 + 75</p><p>2. Chép và học thuộc từ vựng mới học hôm nay (fly, airport, holiday, sunglasses, South Africa) và quay video đọc từ vựng Lesson 1 và Lesson 4.</p><p>3. Hoàn thành handout.</p>