BTVN 10/03

Submitted by api on Tue, 03/11/2025 - 08:29

<p>-Làm BT trong sách BT trang 20</p><p>-Làm BT trong sách Gateway trang 26,27,30,31</p><p>-Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo&nbsp;</p><p>-Quay video speaking trang 32 và mô tả 2 bức tranh dựa trên các câu hỏi sau:&nbsp;</p><p>Who are they?</p><p>Where are they?</p><p>How old are they?</p><p>Are they happy or sad?</p><p>Have the girls got long or short hair?</p><p>Have the boys got long or short hair?</p><p>Where do they go?</p><p>What are they

HOMEWORK 10/03

Submitted by api on Mon, 03/10/2025 - 22:16

<p><mark class="marker-yellow">- Nội dung bài học hôm nay: Letter Z&nbsp;</mark></p><p>+ Từ mới: Zoo (Sở thú), Zookeeper (người giữ vườn thú)</p><p>+ Write letter Z&nbsp;</p><p>+ Letter Z sounds&nbsp;</p><p>&nbsp;</p><p><mark class="marker-blue">- Ms giao BTVN: Làm handout letter Z Ms đã phát, quay clip đọc lại TOÀN BỘ CHỮ CÁI (W, X, Y, Z)&nbsp;</mark></p>

VOCABULARY - SOUND & LETTERS

Submitted by api on Mon, 03/10/2025 - 17:13

<p>UNIT 8: BACK IN TIME</p><p>LESSON: VOCABULARY - SOUND &amp; LETTERS</p><p>&nbsp;</p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><p>1. Vocabulary (Từ vựng)</p><ul><li>- Làm BT trong sách Workbook trang 82, và một phần Sounds &amp; Spelling trang 84</li><li>- Chép từ vựng mới, mỗi từ 3 dòng</li><li>- Hand out: Làm bài tập Definition</li></ul><p>&nbsp;</p><p>2.

BTVN 09/03

Submitted by api on Mon, 03/10/2025 - 16:19

<p>-Chép từ mới vào vở (mỗi từ 5 dòng) bao gồm: boring – chán nản easy – dễ exciting – thú vị difficult – khó famous – nổi tiếng terrible – tồi tệ, kinh khủng brilliant – tuyệt vời, xuất sắc good- better- best bad- worse- worst&nbsp;</p><p>-Làm BT trong sách trang 51&nbsp;</p><p>-Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo (2 bài)</p><p>&nbsp;-Quay video speaking chỉ vào tranh ở trang 48 và mô tả bức tranh VD: The clown is taking a photo. There is a tiger in the jungle.</p>

BTVN 09/03

Submitted by api on Mon, 03/10/2025 - 16:14

<p>-Chép từ mới vào vở (mỗi từ 5 dòng) bao gồm:&nbsp;</p><ul><li><strong>boring</strong> – chán nản</li><li><strong>easy</strong> – dễ</li><li><strong>exciting</strong> – thú vị</li><li><strong>difficult</strong> – khó</li><li><strong>famous</strong> – nổi tiếng</li><li><strong>terrible</strong> – tồi tệ, kinh khủng</li><li><strong>brilliant</strong> – tuyệt vời, xuất sắc&nbsp;</li><li>good- be

BTVN 09/03

Submitted by api on Mon, 03/10/2025 - 15:39

<p>-Chép từ vựng vào vở bao gồm: Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday (vì các từ này các bạn đã học rồi nên chỉ chép 3 dòng, nhưng ba mẹ dặn các bạn học thuộc kĩ để không bị nhầm lẫn các ngày với nhau nhé ạ), và các từ mới là <strong>do gymnastics</strong> – tập thể dục / tập gym, <strong>go to school</strong> – đi học, <strong>have a music lesson</strong> – học &nbsp;âm nhạc, <strong>play basketball</strong> – chơi bóng rổ (vì là từ mới và khá khó nên chép mỗi từ 6 dòng)&nbsp;</p><p>-Làm BT