BTVN 26/03
<p>1.Làm BTVN trong sách gateway trang 31,33</p><p>2.Chép các từ sau vào vở: </p><p><strong>Hỏi đường</strong></p><p>Can you tell me how to get to ..., please? → Bạn có thể nói cho tôi cách đến ... được không?</p><p>Excuse me, do you know where ... is? → Xin lỗi, bạn có biết ... ở đâu không?</p><p><strong>Chỉ đường</strong></p><p>Turn right/left → Rẽ phải/trái</p><p>Walk along ... → Đi dọc theo ...</p><p>Go straight on.
Unit 4 - Lesson 2 (KINDY 406)
<p>1. Các con quay video đọc từ vựng đã học (dolphin, whale, crab, starfish, clownfish, stingray). Phụ huynh hướng dẫn con đọc theo cấu trúc There is a… và There are….<br>2. Các con làm tờ handout Ms Huệ phát. </p>
U2-REVIEW (S-119)
<p>1. Các con làm bài Review sách giáo khoa trang 28-29.<br>2. Làm tờ handout Ms Huệ phát (There are some… and There aren't any…)<br>3. Ôn tập từ vựng Unit 1+2 </p>
HOMEWORK- U5.3
<p>WB ( PAGE 49-50)</p>
BTVN 30/03
<p>Làm BT trong sách Workbook trang 30,32</p><p>Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo </p><p>Chép các từ mới vào vở: ankle, cheek, chest, chin, elbow, forehead, knee, thumb, wrist </p>