thing I do
<p>ôn ba từ vựng đã học ( read a book, listen to music, play dress up)</p><p>làm bài tập cô giao, nối chữ phù hợp với hình, tô màu và đồ chữ </p><p>quay video chỉ vào hình đọc từ</p>
HW 16/02/2025
<p>Ms-<mark class="marker-yellow"> Today's lesson content:</mark></p><p><strong>+ Checking Vocab</strong><br><strong>+ Listening Part 1,2</strong></p><p><strong>+ Speaking Part 1,2,3</strong></p><p> </p><p><span style="background-color:hsl(150,75%,60%);">- HOMEWORK : DO LISTENING PART 3 + CONDITIONAL SENTENCES, RECORD A VIDEO TO ANSWER SPEAKING PART 3</span></p>
unit 1 my funny friends
<p>chép từ vựng mới ( Great Britain, Mexico, Egypt, Russia)</p><p>làm bài tập cô phát</p><p>workbook ( 11)</p><p>dựa vào mẫu đã học viết đoạn văn mô tả bạn theo gợi ý dưới hình</p>
HW 16/2
<p><mark class="marker-yellow">- Nội dung bài học hôm nay: </mark></p><p>+ Numbers</p><p>+ Days/Months</p><p>+ Telling Time</p><p> </p><p>-<span style="background-color:hsl(150, 75%, 60%);"> Ms giao BTVN: Làm bài tập trong handout Ms phát, học thuộc từ vựng NGÀY (DAYS), THÁNG (MONTHS), CÁCH ĐỌC THỜI GIAN (TIME).
BTVN 16/02
<p>Làm BT trong sách BT trang 17 </p><p>Làm BT trong sách Gateway A2 trang 22 </p><p>Hoàn thành giấy BT cô phát về nhà cả 2 mặt </p><p>Quay video speaking trả lời các câu hỏi ở bài 6 ( sách BT) trang 17. </p>