UNIT 4: SAFARI ADVENTURE
<p>UNIT 4: SAFARI ADVENTURE</p><p>Hoàn thành project My Shop và quay video sử dụng cấu trúc “There is/are some" hoặc “There isn't/arent' any” gửi cho Cô vào group Zalo</p>
BTVN 15/03
<p>Quay video speaking mô tả bức tranh khác với bức tranh còn lại với cấu trúc như VD: In row 1, picture 1 is different because it's a thing, but others are animals. (Cô sẽ gửi ảnh qua nhóm zalo) </p><p>Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo </p>
BTVN 15/03
<p>Quay video speaking mô tả bức tranh khác với bức tranh còn lại với cấu trúc như VD: In row 1, picture 1 is different because it's a thing, but others are animals. (Cô sẽ gửi ảnh qua nhóm zalo) </p><p>Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo </p>
HW 15/3
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Ms giao BTVN: Học lại phần possessive pronoun + chép các từ vựng trong sách trang 27. Làm bài tập trong handout + workbook trang 18,19,20 </strong></mark></p><p> </p>