HW 1/3
<p><mark class="marker-yellow"><strong>Nội dung bài học hôm nay:</strong></mark></p><p><mark class="marker-yellow"><strong>+ Từ mới: Watch, Umbrella</strong></mark></p><p>+ Cấu trúc câu: This is my…..</p><p> </p><p><mark class="marker-blue"><strong>Ms giao BTVN: Hôm nay bài vẽ và cắt dán các con trên lớp chưa hoàn thành xong nên nhờ ba mẹ hỗ trợ làm bài cho các con giúp Ms ạ, file nghe Ms gửi bên dưới, ba mẹ cho các con nghe để nhớ từ vựng
HW 1/3
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Ms giao BTVN: Quay clip đọc bài, mô tả lại bức hình trong sách trang số 18 (trả lời giống như được học ở trên lớp nhé: Dựa trên câu hỏi, có bao nhiêu người, mô tả lại 1-3 người có trong bức tranh)</strong></mark></p><p><mark class="marker-blue"><strong>+ HỌC THUỘC từ vựng: generous (hào phóng, rộng lượng), kind (tử tế), friendly (thân thiện), clever (thông minh), important (quan trọng), opinion (quan điểm)</strong></mark></p>
LISTENING & SPEAKING & WRITING
<p>UNIT 2: MY BUSY WEEK</p><p>LESSON: LISTENING & SPEAKING & WRITING</p><ul><li>Làm BT trong sách WB</li><li>Ghi âm video gửi vào Zalo</li></ul>
SPEAKING & LISTENING & WRITING
<p>UNIT 4: SAFARI ADVENTURE</p><p>LESSON: SPEAKING & LISTENING & WRITING</p><ul><li>- Làm BT trong sách WB</li><li>- Ghi âm phần đọc và gửi vào Zalo</li></ul>
WORDS & READING & SPEAKING & STORY & LAGUAGE PRACTICE
<p>GET READY FOR MOVERS</p><p>UNIT 2: MY BUSY WEEK</p><p>Lesson: Words, Reading & Speaking, Story, Language Practice</p><ol><li>Làm BT trong sách </li><li>Ghi âm và gửi vào group Zalo</li></ol>