BTVN 11/01
<p>Chép lại các từ đã học hôm nay Unit 2 vào vở (mỗi từ 5 dòng kèm nghĩa) </p><p>Ghi âm bài nói gửi cho cô với đúng cấu trúc I like/ don't like + Ving dựa trên ảnh ở trang 12 </p><p>VD: I like going for a walk </p><p>Làm bài liveworksheet dưới đây: <a href="https://www.liveworksheets.com/w/en/english-second-language-esl
BTVN 11/01
<p>-Hoàn thành các bài tập trong sách Get ready trang 7, 8 và 10</p><p>-Chép vào vở công thức: (mỗi cấu trúc 6 dòng) </p><p>1 So sánh hơn: S1 + be + (tính từ)ER + THAN S2</p><p>VD: Brian is thinner than Ryan</p><p>2 So sánh hơn: S + be + THE + (tính từ)EST </p><p>VD: Brian is the thinnest </p><p>-Làm bài tập trong giấy cô phát trên lớp </p><p> </p><p> </p>
BTVN 11/01
<p>1.Viết đoạn văn mô tả 1 ngày bình thường (daily routine) của em bao gồm in the morning, in the afternoon và in the evening, có đủ các hoạt động cô đã dạy trên lớp (viết nhiều hơn càng tốt nhen) </p><p>2.Làm bài tập cô đã phát trên lớp bài reading </p><p>3.Chép từ vựng vào vở (vì bài mở đầu dễ nên cô cho chép 3 dòng thôi nhé) </p>
BTVN 11/01
<p>-Chép lại các từ tiếng anh kèm cả nghĩa vào vở bao gồm: see, hear, catch, throw, sandpit, seesaw, slide, swing, circus, juggle, balloon. </p><p>-Làm BT qua giấy cô đã phát về nhà </p><p>-Quay video speaking trang 81 với các từ chỉ vị trí (in, on, under, next to) và hỏi vởi cấu trúc </p><p>1 Where is the swing? It's ………..</p><p>2 Where are the swings? They're……… </p>