Unit 9: Lesson 6, 7
<ul><li>Workbook trang 97, 98, 99 (bài tập cho thứ 7 tuần sau: 21/12)</li><li>Live Worksheets + Speaking cho Cambridge Starters (luyện tập và ôn tập cho ngày mai: 15/12)</li></ul>
Unit 3: Lesson 6, 7
<ul><li>Workbook trang 33, 34, 35 (bài tập cho thứ 7 tuần sau: 21/12)</li><li>Live Worksheets + Speaking cho Cambridge Starters (luyện tập và ôn tập cho ngày mai: 15/12)</li></ul>
BTVN 14/12
<p>Chép từ vựng bài mới - mỗi từ 3 dòng</p><p>Mum (mẹ)</p><p>Dad (ba)</p><p>Grandma ( bà)</p><p>Grandpa (ông)</p><p>Sister (chị/em gái)</p><p>Brother (anh/em trai)</p><p>Baby (em bé)</p><p>Family ( gia đình)</p><p>Vẽ bức tranh về gia đình em và quay video đọc bài</p><p>Ví dụ: This is my family ( Đây là gia đình của con)</p><p> This is my mom ( Đây là mẹ của con)</p><p>&
HW 12/12
<p>Làm 3 bài tập trong sách phần F,G,H + học thuộc bảng phrasel verb</p>
HOMEWORK (12/12)
<p>QUYỂN COLLINS</p><p>-reading and writing </p><p>-listening</p>