review
<p>làm workbook trang 4, 5,, 6)</p>
shapes
<p>làm worksheet cô phát </p><p>ôn từ vựng đã học ( circle, square, triangle, rectangle, star, cylinder, cone, heart, diamond)</p><p>quay video chỉ vào hình đọc từ </p>
BTVN 19/01
<p>Con chép từ vựng bài mới - mỗi từ 3 dòng</p><p>bear</p><p>camel</p><p>crocodile</p><p>kangaroo</p><p>panda</p><p>wolf</p><p>Australia</p><p>India</p><p>Con quay video đọc từ vựng bài mới</p><p>Làm bài tập sách bài tập trang 8-9</p>
BTVN 19/01
<p>Chép cấu trúc cô đã cho chép vào vở (mỗi cấu trúc 5 dòng) </p><p>Quay video speaking với các từ chỉ tần suất là never, sometimes, often, always kết hợp với từ mới ở trang 12 </p><p>VD: My father always goes for a drive. (tổng cộng 15 câu vì có 15 từ) </p><p>Làm BT cô đã phát trên lớp </p>