Unit 2: Lesson 4, 5, 8
<p>-Workbook trang 21, 22</p><p>-Chép từ: </p><p>1. always: Luôn luôn<br>He always washes his car.<br>2. usually: Thường xuyên<br>I usually eat breakfast at 7 am.<br>3. often: Thường<br>We often go to the cinema on weekends.<br>4. sometimes: Thỉnh thoảng<br>She sometimes drinks coffee in the morning.<br>5. hardly ever: Hầu như không bao giờ<br>They hardly ever eat fast food.<br>6. never: Không bao giờ<br>He never washes his car.</p><p>7. How often do you ...?
S118 d16
<p>BTVN: <br>1. Làm bài WB tr.82,83.<br>2. Chép từ b1/99 (sách học) mỗi từ 1 cột 10 lần. (có ví dụ ảnh bên dưới, các bạn chép từ trên xuống theo cột, phông chữ 1 ô ly, cột này với cột kia cách nhau 1 ô ly vuông, cô nghe nói chép theo cột dọc dễ nhớ lắm nên các bạn thử nhé).<br>3. Nghe lại bài trang 99-100, nghe trước bài tr.101-102: https://www.youtube.com/watch?v=S4VxruTywt0&t=2s&pp=ygUWdW5pdCA…;
S118 d17
<p>BTVN: <br>1. Nghe lại bài tr.104, 105, tập đọc theo các bài có file nghe mỗi bài 3 lần. <br>2. Làm bài tập tr.86,87.<br>Hôm nay cô đã cho các bạn đổi chéo vở và workbook để chấm điểm ở lớp nhé.<br>https://youtu.be/S4VxruTywt0?feature=shared <br>Cô gửi link nghe bài, các bạn kéo tới bài hôm nay để nghe, bạn nào có thời gian mình nghe lại từ đầu để nhớ bài nha.</p>
S118 d19
<p>btvn S118:<br>1. Ôn kĩ bài nghe 1 (lesson 7/106). https://www.youtube.com/watch?v=S4VxruTywt0&t=2s (từ 13:05-14:10).<br>2. Làm bài nghe (link: https://www.youtube.com/watch?v=o1ZEfPXjQQ8 từ 0:48-2:00)<br>3. Làm đề cương cô cho. <br>4. Chép các từ khoanh đỏ trong ảnh mỗi từ 10 lần. <br>5.