Unit 10: Lesson 3
<p>Student book trang 136, 137.</p><p>Workbook trang 94.</p>
<p>Student book trang 136, 137.</p><p>Workbook trang 94.</p>
<p>Học thuộc kịch bản bán hàng cô đã phát ở trên lớp và quay video nói không nhìn giấy có ngữ điệu, nhấn nhá phù hợp và gửi qua zalo cho cô (hạn chót là 22:00 tối thứ 3 ngày 17/12/2024) </p>
<ul><li>Workbook trang 38, 39, 40, 41, 42</li><li>Chép từ - 1 dòng</li></ul><ol><li>soup: súp /suːp/</li><li>sandwich: bánh mì kẹp /ˈsæn.wɪdʒ/</li><li>tea: trà /tiː/</li><li>cheese: pho mát /tʃiːz/</li><li>plate: đĩa /pleɪt/</li><li>biscuit: bánh quy /ˈbɪs.kɪt/</li><li>pasta: mì ống /ˈpæs.tə/</li><li>cup: cốc /kʌp/</li><li>salad: sa lát /ˈsæl.əd/</li><li>bottle: chai /ˈbɒt.əl/</li><li>backpack: ba lô /ˈbæk.pæk/</li><
<p>TEST 7 PAGE 97 LISTENING PART 4-5</p>
<p>1. Con học các từ vựng về Giáng sinh cô gửi và quay video đọc bài</p><p>2. Con chép từ vựng bài mới - mỗi từ 3 dòng</p><p>Letter Ss: sun, see</p><p>Letter Tt: tiger tired</p>