Unit 3: Pen, Pencil
<p>Quay video đọc pen, pencil<br>Nói theo cấu trúc: It's a pen, It's a pencil<br>I've got a pencil, I haven't got a pen</p>
UNIT 1: AT SCHOOL
<ol><li>Chép từ vựng, sách Pupil's book, trang 9, mỗi từ 3 dòng<br>2. Quay video đọc các từ vựng trên<br>3. Làm bài tập WB, Unit 1, Lesson 1</li></ol>
UNIT 1: AT SCHOOL
<ol><li>Chép từ vựng (hình ảnh đính kèm) mỗi từ 3 dòng<br>2. Quay video đọc các từ vựng trên<br>3. Làm bài tập WB, Unit 1, Lesson 1</li></ol>
Unit 9: Lesson 6, 7
<ul><li>Workbook trang 97, 98, 99 (bài tập cho thứ 7 tuần sau: 21/12)</li><li>Live Worksheets + Speaking cho Cambridge Starters (luyện tập và ôn tập cho ngày mai: 15/12)</li></ul>
Unit 3: Lesson 6, 7
<ul><li>Workbook trang 33, 34, 35 (bài tập cho thứ 7 tuần sau: 21/12)</li><li>Live Worksheets + Speaking cho Cambridge Starters (luyện tập và ôn tập cho ngày mai: 15/12)</li></ul>