LISTENING & SPEAKING - WRITING
<p>UNIT 5: MY GRANDPA</p><p>LESSON: LISTENING & SPEAKING - WRITING</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><ol><li>1. Writing (Viết):</li></ol><ul><li>- Làm bài tập trong sách Workbook trang 53, 54</li><li>- Học và chép từ mới, mỗi từ 3 dòng</li><li> </li><li>2. Listening (Nghe):</li><li>- Hand out: Làm bài tập Nghe</li><li> </li></ul><p>3.
BTVN 13/09
<p>Con ôn tập nhóm âm số 3</p><p>/g/ frog, glass, plug</p><p>/o/ sock, pond, octopus</p><p>/u/ umbrella, mug, drum</p><p>/l/ lemon, leaf, log</p><p>/f/ fish, frog, fox</p><p>/b/ bib, rabbit, crab</p><p>Con luyện nghe các nhóm âm</p>
HOMEWORK 13/8
<p><span style="background-color:hsl(60, 75%, 60%);"><strong>- Nội dung buổi học:</strong></span></p><p>+ Ôn tập: jumper , raincoat, boots</p><p>+ Từ vựng mới: Sunglassess (mắt kính), sandals (giày xăng đan )</p><p> </p><p>Cấu trúc: What are these?
BTVN 13/09
<p>1.Con chép và học thuộc từ vựng bài mới - mỗi từ 3 dòng</p><p>jumper - áo len chui đầu</p><p>coat - áo khoác</p><p>smile - cười</p><p>skate - trượt</p><p>scraft - khăn quàng cổ</p><p>boots - giày bốt</p><p>2.Con quay video đọc bài theo sách Unit 5 trang 60-61</p><p>3.Con làm bài tập trong sách bài tập trang 51-52-53</p>
HOMEWORK 11/9
<p><span style="background-color:hsl(60,75%,60%);"><i><strong>- Nội dung buổi học hôm nay:</strong></i></span></p><p>+ UNIT 3: LESSON 1, 2</p><p>+ TỪ VỰNG: train (xe lửa), ball (bóng), doll (búp bê), teddy (gấu bông)</p><p>+ Cấu trúc: What is it?</p><p>=> It's a…….</p><p> </p><p><span style="background-color:hsl(60,75%,60%);"><i><strong>- Ms giao nội dung btvn : </strong></i></span></p>&l