VOCABULARY - SOUNDS & SPELLING
<p>UNIT 7: TECHNOLOGY TIME</p><p>LESSON: VOCABULARY - SOUNDS & SPELLING</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><p>1. Làm bài tập trong sách Workbook trang 72 và ½ trang 74 </p><p>2. Học và chép từ mới trong sách, mỗi từ 3 dòng (trong tập và trong sách)</p><ul><li><span style="background-color:rgb(229,241,255);color:rgb(8,27,58);">3.
HOMEWORK 9/11
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung buổi học: U8 (L7, L8)</strong></mark></p><p>+ Listening</p><p>+ Speaking, 2 từ vựng mới: present (hộp quà), picture (bức tranh) </p><p>+ Writing</p><p>Capital letter and full stop (Phải viết hoa đầu câu và chấm câu) </p><p><strong>Ví dụ: It's a bag. </strong></p><p> </p><p><mark class="marker-yellow"><strong>- Ms giao nội dung btvn:</strong>
HOMEWORK 9/11
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung buổi học: U8 (L7, L8)</strong></mark></p><p>+ Listening</p><p>+ Speaking, 3 từ vựng mới: Canada, Wet (ẩm, ướt) , Cold </p><p>+ Writing</p><p>Size and colour go before Clothes</p><p>(Kích cỡ và màu sắc sẽ đứng trước trang phục)</p><p>Ví dụ: Big green shoes. </p><p>+ Câu hỏi về thời tiết: What's the weather like today?