LISTENING & SPEAKING - WRITING
<p>UNIT 5: BE HEALTHY! BE HAPPY!</p><p>LESSON: LISTENING & SPEAKING - WRITING</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><p>1. Writing (Viết):</p><ul><li>- Làm bài tập trong sách Workbook trang 53, 54, 55</li></ul><p> </p><p>2. Listening (Nghe):</p><ul><li>- Hand out: Nghe và điền từ vào chỗ trống</li><li>- Hand out: Nghe và chọn đáp án đúng</li></ul><p> </p><p>3.
HOMEWORK 11/10
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung buổi học: Unit 7</strong></mark></p><p>+ Từ vựng: pear (quả lê), orange (quả cam), mango (quả xoài) </p><p>+ Cấu trúc câu hỏi: Can I have a……, please? </p><p> </p><p><mark class="marker-yellow"><strong>- Ms giao nội dung btvn:</strong></mark></p><p><span style="color:hsl(0, 75%, 60%);"><strong>Xem lại video Ms đọc bài và quay clip đọc cấu trúc CAN I HAVE……..PLEA
BTVN 09/10
<ol><li>Con làm bài tập trong sách bài tập /qu/ và /ou/ sound</li><li>Con quay video đọc bài theo mẫu</li><li>Con luyện nghe các video cô gửi</li></ol>
GRAMMAR - LANGUAGE IN USE
<p>UNIT 5: BE HEALTHY! BE HAPPY!</p><p>LESSON: GRAMMAR - LANGUAGE IN USE</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><p>1. Grammar (Ngữ pháp):</p><ul><li>- Làm bài tập trong sách Workbook trang 51, 52</li><li>- Hand out: Làm bài tập ngữ pháp </li></ul><p> </p><p>2. Vocabulary (Từ vựng):</p><ul><li>- Học và chép từ mới, mỗi từ 3 dòng</li></ul><p> </p><p>3.
HOMEWORK 9/10
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung bài học: UNIT 4: MY BODY</strong></mark></p><p>+ Từ vựng: nose, mouth, eyes, ears</p><p>+ Nhận diện từ vựng theo cấu trúc: Touch your nose/mouth/…..(Chạm vào mũi/miệng/…)</p><p>+ Cấu trúc câu hỏi: What is it?</p><p>=> It's nose/mouth</p><p> </p><p><mark class="marker-yellow"><strong>- Ms giao nội dung btvn: </strong></mark><span style="color:hsl(0, 75%, 60%);">C