BTVN 08/06
<p>1.Chép từ vựng Unit 6 vào vở (chỉ cần chép từ nào con thấy chưa biết và chưa nắm rõ thôi nhé) đặc biệt là các từ: </p><p><strong>broccoli</strong> – bông cải xanh</p><p><strong>cabbage</strong> – bắp cải</p><p><strong>cream</strong> – kem (sữa)</p><p><strong>crisps</strong> – khoai tây chiên lát mỏng (Snack)</p><p><strong>curry</strong> – món cà ri</p><p><strong>garlic</strong> – tỏi</p><p><strong>lentils</stro
VOCABULARY - GRAMMAR TIME
<p>UNIT7: SEASONS OF FUN</p><p>LESSON: VOCABULARY - GRAMMAR TIME</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:1</p><ol><li>1. Writing (Viết):</li></ol><ul><li>- Làm bài tập trong sách Workbook trang 72, 73</li><li>- Chép từ vựng mới, mỗi từ 3 dòng</li><li> </li></ul><p>2. Reading (Đọc):</p><ul><li>- Nghe audio và đọc từ vựng => Quay video</li></ul><p> </p><p>3.
WORDS - READING & SPEAKING
<p>UNIT 11: WHAT'S THE MATTERS?</p><p>LESSON: WORDS - READING & SPEAKING</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><ol><li>1. Writing (Viết):</li></ol><ul><li>- Làm bài tập trong sách trang 92, 93</li><li>- Làm bài tập tờ giấy “Let's go to the doctor”</li></ul><p> </p><p>2.
WELCOME
<p>UNIT: WELCOME</p><ul><li>- Nội dung bài tập, bao gồm:</li><li>1. Writing (Viết):</li><li>- Làm bài tập trong sách Workbook trang 4, 5, 6, 7</li><li> </li></ul><ol><li>2. Speaking (Nói):</li></ol><ul><li>- Quay video giới thiếu về bản thân, dựa trên The Magic Shoes (Đôi Giầy Thần Kỳ) </li></ul>