HOMEWORK 31/05
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung bài học hôm nay: Letters J,K,L</strong></mark></p><p>+ J,K,L + 6 sample words </p><p>“jug” (cái bình) “jump” (nhảy)</p><p>“kick” (đá), “king” (vua)</p><p>“legs” (chân) “Lion” (sư tử)</p><p>+ Viết 3 letters</p><p>+ Letters J,K,L sounds</p><p>+ Bài tập trong sách + handout</p><p> </p><p><mark class="marker-yellow"><strong>- Ms giao BTVN: Tiếp tục làm handout
HOMEWORK 31/5
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung bài học hôm nay: UNIT 6</strong></mark></p><p>+ Từ vựng: Shops và Shopping</p><p>+ Vocabulary in context</p><p>+ Reading</p><p> </p><p><mark class="marker-yellow"><strong>- Ms giao nội dung BTVN hôm nay: Học thuộc toàn bộ từ vựng + làm bài tập trong workbook trang 54 + 55 </strong></mark></p>
REVIEW
<p>UNIT 5 AND UNIT 6</p><p>LESSON: REVIEW</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><ol><li>1. Vocabulary (Từ vựng):</li></ol><ul><li>- Chép phạt những từ vựng mà cô trả hôm nay, mỗi từ 10 dòng</li></ul><p> </p><p>2. Grammar (Ngữ pháp)</p><ul><li>- Làm tờ giấy ngữ pháp thì Hiện tại tiếp diễn</li><li>- Làm Worksheet Unit 6</li></ul>
REVIEW
<p>UNIT 7 AND UNIT 8</p><p>LESSON: REVIEW</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><ol><li>1. Vocabulary (Từ vựng):</li></ol><ul><li>- Chép phạt những từ vựng hôm nay cô đã trả. Mỗi từ không thuộc chép 10 dòng.</li></ul><p> </p><p>2. Grammar (Ngữ pháp): </p><ul><li>- Làm bài tập tờ giấy cô phát </li></ul><p> </p><p>3.