unit 7 my things
<p>ôn tập mẫu câu "this is my (cup)</p><p>từ vựng đã học : cup, mask, ring, watch, umbrella, water bottle, comb, backpack"</p><p>hoàn thành video </p>
review
<p>ôn tập từ vựng để kiểm </p>
SOUNDS & LETTERS - LANGUAGE IN USE
<p>UNIT 6: STAY SAFE</p><p>LESSON: SOUNDS & LETTERS - LANGUAGE IN USE</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm</p><ol><li>1. Làm bài tập trong sách Workbook trang 66, 67</li><li>2. Nghe audio và đọc đoạn văn cho cô => QUAY VIDEO</li><li>3.
BTVN 24/05
<p>Làm BT trong sách trang 98 </p><p>Làm BT Liveworksheet cô gửi qua zalo </p>
BTVN 24/05
<p>1.Chép lại các từ đã sai cô cho chép trên lớp ( 5 dòng) </p><p>2.Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo </p>
Btvn- Phúc Duy-24/5
<p>-Học thuộc các từ chỉ đơn vị đo lường: A glass of, A cup of, A tin of, A bottle of…</p><p>-Học thuộc cách sử dụng have got/have + Dạng câu hỏi</p><p>-Cách sử dụng Can/Can't+ dạng câu hỏi</p><p>-Làm BT 4,5,8 trong Tệp BT cô giao</p>