BTVN 25/04
<p>1.Làm BT trong workbook trang 39-40 </p><p>2.Học thuộc từ vựng về travel và phương tiện giao thông để chủ nhật cô kiểm tra </p><p>3.Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo </p>
HW 26/04
<p>- Nội dung bài học hôm nay:</p><p>+ Từ vựng mới: Matt (tên của ba), Sue (tên của mẹ), T-shirt, Frogs, Cat, Butterflies</p><p>+ Cấu trúc: </p><p>I'm Kim. I'm a girl. I like T-Shirts </p><p>I'm Dan. I'm a boy. I like frogs.</p><p>I'm Sue. I'm a woman. I like butterflies.</p><p>I'm Matt. I'm a man.
BTVN 25/04
<p>Con làm bài tập trong sách bài tập Unit 7 - trang 79-80 vvà Unit 8 trang 89-90-91</p><p>Con ôn tập từ vựng Unit 7 ( sách bài học trang 85) Unit 8 ( trang 99)</p><p>Con làm bai tập online cô gửgửi</p>
BTVN 23/04
<p>Chép lại công thức thì hiện tại đơn vào vở (5 lần) </p><p>Học thuộc tất cả từ mới ở Unit 3 + Unit 4, từ nào chưa thuộc tự giác chép lại </p><p>Làm BT liveworksheet cô gửi qua nhóm lớp </p><p>Làm BT cô gửi qua zalo (có thể in ra rồi làm lại hoặc ghi vào vở chụp gửi cô kiểm tra). </p>
REVIEW
<p>UNIT 9 + UNIT 10</p><p>LESSON: REVIEW</p><p> </p><p>Nội dung bài tập bao gồm:</p><p> </p><ol><li><strong>1. Volcabulary (Từ vựng):</strong></li></ol><p>Ôn lại toàn bộ từ vựng trong Unit 9 và Unit 10 (nhớ học cả định nghĩa bằng tiếng anh)<br> </p><p><strong>2.