BTVN 28/05

Submitted by api on Thu, 05/29/2025 - 07:49

<p>1.Chép các từ mới vào vở bao gồm:&nbsp;</p><p><strong>boots</strong> – ủng/ giày cổ cao</p><p><strong>coat</strong> – áo khoác dài</p><p><strong>hoodie</strong> – áo nỉ có mũ</p><p><strong>jumper</strong> – áo len</p><p><strong>sandals</strong> – dép sandal</p><p><strong>skirt</strong> – váy ngắn</p><p><strong>socks</strong> – tất (vớ)</p><p><strong>sweatshirt</strong> – áo nỉ chui đầu<

HOMEWORK 1/6

Submitted by api on Wed, 05/28/2025 - 22:50

<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung bài học hôm nay: Unit 3 (lesson 5,6)</strong></mark></p><p>+ Letter i</p><p>+ Listen the chant</p><p>+ Nhận diện từ vựng có chứa letter “i”</p><p>+ Listen and speaking</p><p>+ Grammar: Who's this?

HOMEWORK 28/5

Submitted by api on Wed, 05/28/2025 - 22:50

<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung bài học hôm nay: Unit 3 (lesson 5,6)</strong></mark></p><p>+ Letter i</p><p>+ Listen the chant</p><p>+ Nhận diện từ vựng có chứa letter “i”</p><p>+ Listen and speaking</p><p>+ Grammar: Who's this?

BTVN 28/05

Submitted by api on Wed, 05/28/2025 - 22:11

<p>Làm BT trong sách trang 63&nbsp;</p><p>Làm BT trong sách workbook trang 46 và 47&nbsp;</p><p>Quay video speaking mô tả bức tranh ( bao gồm thời tiết, hoạt động, trang phục, trạng thái tinh thần của người trong ảnh, địa điểm)&nbsp;</p>

VOCABULARY - SOUNDS & SPELLING

Submitted by api on Wed, 05/28/2025 - 15:44

<p>UNIT 2: DIFFERENT LIVES</p><p>LESSON: VOCABULARY - SOUNDS &amp; SPELLING</p><p>&nbsp;</p><p>Nội dung bài tập gồm:</p><ol><li>1. Writing (Viết):</li></ol><ul><li>- Làm bài tập trong sách Workbook trang 18 và một phần nhỏ của trang 20</li></ul><p>&nbsp;</p><p>2. Vocabulary (Từ vựng):</p><p>- Học và chép từ mới, mỗi từ 3 dòng</p><p>- Làm bài tập định nghĩa tiếng anh</p><p>&nbsp;</p><p>3.