WORDS
<p>UNIT 8: WHAT'S FOR LUNCH?</p><p>LESSON: WORDS</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><ol><li>1. Vocabulary ( từ vựng): -</li></ol><ul><li>- Làm bài tập trong sách trang 64, 65</li><li>- Làm bài tập Từ vựng (Từ + định nghĩa tiếng anh) (Giấy riêng cô phát)</li></ul><p> </p><p>2. Listening (Nghe)</p><ul><li>- Nghe audio và làm bài tập 3/65</li></ul>
REVIEW GRAMMAR - READING
<p>UNIT 5: SUN AND SNOW</p><p>LESSON: REVIEW GRAMMAR - READING</p><p> </p><p>Nội dung bài tập bao gồm:</p><ol><li>1. Reading: Nghe audio và đọc bài Reading => Quay video</li></ol><p>2. Làm bài tập trong sách Workbook trang 51</p><p>3. Grammar (Ngữ pháp): Làm bài tập tờ giấy riêng (Cô phát)</p>
BTVN 03/05
<p>Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo </p><p>Quay video speaking kể 1 câu chuyện </p>
BTVN 03/05
<p>Chép các từ mới học vào vở bao gồm: put on, take off, onto, into, out of, off, round, up, down, bring, take, fix the model </p><p>Làm BT trong sách trang 91 </p>