VOCABULARY - SOUNDS & SPELLINGS

Submitted by api on Tue, 04/15/2025 - 08:10

<p>UNIT 10: LET'S CELEBRATE</p><p>LESSON: VOCABULARY - SOUNDS &amp; SPELLINGS</p><p>&nbsp;</p><p>Nội dung bài tập bao gồm:</p><p>1. Làm bài tập trong sách Workbook trang 102 và một nữa trang 104</p><p>2. Chép từ vựng mới, mỗi từ 3 dòng</p><p>3. Hand out: Làm bài tập Matching</p><p>4. Hand out: Nghe và điền vào chỗ trống</p><p>5. Quay video: Đọc từ vựng mới và trả lời câu hỏi “When is your birthday?”</p>

BTVN 13/04

Submitted by api on Tue, 04/15/2025 - 07:03

<p>1.Chép lại các từ cô đã kiểm tra trên lớp (mỗi từ 6 dòng)&nbsp;</p><p>2.Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo&nbsp;</p><p>3.Quay video speaking tìm bức tranh khác biệt&nbsp;</p>

BTVN 13/04

Submitted by api on Tue, 04/15/2025 - 06:58

<p>1.Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo&nbsp;</p><p>2.Chép phạt và học thuộc các từ sai để lên lớp cô kiểm tra lần nữa&nbsp;</p><p>3.Quay video speaking tìm bức tranh khác biệt&nbsp;</p>

BTVN 14/04

Submitted by api on Tue, 04/15/2025 - 06:26

<p>Chép phạt lại từ mới đã viết sai ở trên lớp (mỗi từ 6 dòng ngang, lần nữa cô kiểm tra không thuộc thì là 10 dòng nhé )&nbsp;</p><p>Làm 2 BT nghe cô đã phát trên lớp (link bài nghe cô gửi bên zalo)&nbsp;</p><p>Làm thêm BT thì hiện tại đơn cô gửi&nbsp;</p>

HOMEWORK 14/04

Submitted by api on Mon, 04/14/2025 - 22:14

<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung bài học hôm nay: Unit 1: Lesson 1, 2 (trang 11,12)</strong></mark></p><p><span style="color:hsl(0, 75%, 60%);"><strong>+ 8 từ vựng mới:</strong></span><strong> </strong>boy (con trai), girl (con gái), friend (bạn bè), teacher (giáo viên), big (to), small (nhỏ), tall (cao), funny (hài hước)</p><p><span style="color:hsl(0, 75%, 60%);"><strong>+ Ngữ pháp:&nbsp;</strong></span></p><p>Giới