HOMEWORK 13/04
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung bài học hôm nay:</strong></mark></p><p><span style="color:hsl(240, 75%, 60%);">+ Ôn lại từ vựng cũ: Stand up, Sit down, Open your book, Close your book</span></p><p><span style="color:hsl(240, 75%, 60%);">+ Ôn lại cách giới thiệu tên tuổi và cảm xúc</span></p><p><span style="color:hsl(240, 75%, 60%);">+ Học lại bài hát Hello Song và Goodbye song</span></p><p><span style="color:hsl(0
HW 13/04
<p>- Ms giao nội dung BTVN hôm nay: Các con học lại toàn bộ từ vựng có trong UNIT 3 để làm bài kiểm tra từ + làm workbook trong sách trang 33,34 + làm handout phần PRESENT SIMPLE (trang số 1) </p>
HW 13/4
<p>- Nội dung bài học hôm nay:</p><p>+ Ôn tập lại màu sắc</p><p>+ Letter T- Z</p><p>+ Các hiệu lệnh như: Stand up, Sit down, Close your book, Open your book,….</p><p>+ Làm bài tập nghe trên máy + handout màu sắc</p><p> </p><p>- Ms giao BTVN: Ba mẹ cho các con quay clip đọc lại toàn bộ màu sắc + số đếm (1-10) có trong sách trang 8,9. Làm tiếp bài tập handout phần màu sắc (đọc yêu cầu đề và làm theo, không tự ý tô màu) + làm workbook trang 6,7</p>
KINDY 406
<p>1. Các con quay video đọc bài trang số 59. </p><p>(Các con được giảm bớt bài tập vì chơi game thắng và học ngoan)</p>
S-119 (13/4)
<p>1. Các con hoàn thành sách bài tập trang 32-33</p><p>2. Chép từ vựng mới học (bring, fruit, trousers) </p><p>3. Quay video đọc từ vựng Lesson 1 theo cấu trúc I see </p><p>Ví dụ: I see my camera. </p>
BTVN 13/04
<p>1.Con chép từ vựng bài mới - mỗi từ 5 dòng</p><p>string: sợ dây</p><p>glove: găng tay</p><p>fingers: ngón tay</p><p>water: nước</p><p>hand: bàn tay</p><p>2.Con làm bài tập trong sách bài tập trang 84-85</p><p>3.Con luyện nghe theo bài cô gửi</p><p>4.Con quay video đọc bài Unit 8 - lesson 4 - trang 102-103: I've got a puppet</p>