BTVN 31/03

Submitted by api on Mon, 03/31/2025 - 09:23

<p>Quay video đọc bài vê chủ đề các môn thể thao (sách gateway A2 trang 43-Vocabulary)</p><p>Làm bài tập sách SB trang 42</p><p>Làm bài tập sách WB trang 32-33</p>

HOMEWORK 30/3

Submitted by api on Mon, 03/31/2025 - 09:11

<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Ms giao BTVN: Học toàn bộ từ vựng trong bài của UNIT 3 + Làm bài tập trong workbook trang 28,29.</strong></mark></p><p><mark class="marker-yellow"><strong>TUẦN SAU MS SẼ KIỂM TRA GIẤY TỪ VỰNG, &nbsp;BẠN NÀO KHÔNG THUỘC BÀI CÔ SẼ NHẮN CHO PHỤ HUYNH ĐÓN TRỄ 30 PHÚT SAU Ạ, CÔ SẼ KIỂM TRA BÀI CHO CÁC BẠN KHI CÁC BẠN THUỘC&nbsp;</strong></mark></p><p>&nbsp;</p>

HOMEWORK

Submitted by api on Mon, 03/31/2025 - 09:10

<p>BTVN ngày thứ Bảy (1/3)<br>1. Ôn tập từ vựng Unit 123456. (chú ý các từ con viết chưa đúng: scared, tired, cold, hungry, happy)<br>2. Ôn tập các mẫu câu các Unit 123456.

BTVN 26/03

Submitted by api on Sun, 03/30/2025 - 18:27

<p>1.Làm BTVN trong sách gateway trang 31,33</p><p>2.Chép các từ sau vào vở:&nbsp;</p><p><strong>Hỏi đường</strong></p><p>Can you tell me how to get to ..., please? → Bạn có thể nói cho tôi cách đến ... được không?</p><p>Excuse me, do you know where ... is? → Xin lỗi, bạn có biết ... ở đâu không?</p><p><strong>Chỉ đường</strong></p><p>Turn right/left → Rẽ phải/trái</p><p>Walk along ... → Đi dọc theo ...</p><p>Go straight on.

Unit 4 - Lesson 2 (KINDY 406)

Submitted by api on Sun, 03/30/2025 - 18:21

<p>1. Các con quay video đọc từ vựng đã học (dolphin, whale, crab, starfish, clownfish, stingray). Phụ huynh hướng dẫn con đọc theo cấu trúc There is a… và There are….<br>2. Các con làm tờ handout Ms Huệ phát.&nbsp;</p>