HOMEWORK-U4.1
<p>WB ( PAGE 38-39)</p>
<p>WB ( PAGE 38-39)</p>
<p>-Chép từ mới vào vở mỗi từ 3 dòng sau đó học thuộc, bao gồm: armchair, carpet, chest of drawers, cooker, cupboard, curtains, dishwasher, fridge, games console, microwave, mirror, poster, radiator, rug, shelf/shelves, wardrobe, washing machine. </p><p>-Làm BT liveworksheet cô gửi trên nhóm zalo</p><p>-Hoàn thành giấy cô đã phát trên lớp </p><p>P/S: KHÔNG HOÀN THÀNH CÔ PHẠT Ở LẠI LỚP THÊM 30P NHEN</p>
<p>Làm BT trong giấy cô phát về nhà (2 mặt) </p><p>Làm BT trong sách BT trang 17 </p><p>Làm BT liveworksheet cô gửi trên nhóm zalo </p>
<p>Con làm bài tập theo hand out cô phát về: trousers (quần dài), T-shirt (áo thun không cổ)</p><p>Con luyện nghe và đọc bài theo sách trang 39</p><p>dress (đầm liền)</p><p> jumper (áo len chui đầu)</p><p>shoes (giày)</p><p>skirt (váy)</p><p>trousers (quần dài)</p><p>T-shirt (áo thun)</p>
<p>Con chép từ vựng bài mới - mỗi từ 3 dòng</p><p>circus (rạp xiếc)</p><p>juggle (tung hứng)</p><p>man (người đàn ông)</p><p>lion (sư tử)</p><p>table (cái bàn)</p><p>bird (con chim)</p><p>Con quay video đọc bài theo sách trang 76 (đoạn văn 1-2-3)</p><p>Con làm bài tập trong sách bài tập trang 65-66</p>