HOMEWORK
<p>BTVN ngày thứ Năm (27/3)<br>1. Tập đọc các chữ cái (26 chữ cái) và tập viết các chữ cái. (ÔN TẬP MỖI NGÀY)<br>2. Ôn tập Unit 1234567 (còn một vài từ vựng con chưa nhớ "shirt, trousers, ear, hand, hair, BROTHER, AUNT, UNCLE, SISTER, MUMMY con phát âm chưa rõ")<br>Thời hạn: trước buổi học tiếp theo. Nhờ PH nhắc nhở cháu học bài và chép bài giúp cô ạ.</p>
HOMEWORK
<p>Cô gửi bài tập về nhà ngày thứ Năm (27/3)<br>- Buổi này Phương Linh ôn tập Unit 10 và bổ sung thêm ngữ pháp<br>1. Học các trạng từ và cụm từ trong sách trang 117<br>2. Ôn tập lại ngữ pháp và từ vựng Unit 10<br>Thời hạn: Trước buổi học tiếp theo. Nhờ PH nhắc nhở cháu học bài và chép bài giúp cô ạ.</p>
BTVN 30/03
<p>Ôn tập lại tất cả đề cương cô đã phát trên lớp và từ vựng của Unit 1 + 2 thật kĩ để làm bài kiểm tra thật tốt </p><p>Quay video speaking chỉ vào ảnh trả lời với cấu trúc sau: (với các từ sau··in, on, next to, under) </p><p>VD: The bear is on the panda ·</p><p>Làm BT Liveworksheet cô gửi qua zalo </p>
HOMEWORK
<p>BTVN ngày thứ Ba (25/3)<br>1. Tập đọc các chữ cái (26 chữ cái) và tập viết các chữ cái. (ÔN TẬP MỖI NGÀY)<br>2. Ôn tập Unit 5,6 (còn một vài từ vựng con chưa nhớ "shirt, trousers, ear, hand, hair")<br>Thời hạn: trước buổi học tiếp theo. Nhờ PH nhắc nhở cháu học bài và chép bài giúp cô ạ.</p>
HOMEWORK
<p>Cô gửi bài tập về nhà ngày thứ Hai (24/3)<br>- Buổi này Phương Linh học Unit 10 (SKILLS 2 & LOOKING BACK )<br>1. Tập đọc các từ vựng và ngữ pháp. HỌC NGỮ PHÁP CÁC GIỚI TỪ VÀ ĐẠI TỪ SỞ HỮU<br>2. Hoàn thành các bài tậpWRITING trong sách giáo khoa<br>Thời hạn: Trước buổi học tiếp theo. Nhờ PH nhắc nhở cháu học bài và chép bài giúp cô ạ.</p>