BTVN 23/02

Submitted by api on Mon, 02/24/2025 - 15:21

<p>1.Chép lại động từ bất quy tắc của thì quá khứ vào vở (mỗi từ 5 dòng, viết sát nhau nhé)&nbsp;</p><p>2. Làm BT trong sách trang 31,32</p><p>3.

BTVN 23/02

Submitted by api on Mon, 02/24/2025 - 14:00

<p><strong>1.Chép từ vựng vào vở kèm cả nghĩa: inside, outside, upstairs, downstairs và các động từ thì quá khứ cô cho chép vào vở (mỗi từ 5 dòng)&nbsp;</strong></p><p><strong>2.Quay video speaking trả lời các câu hỏi sau:&nbsp;</strong></p><p>1️ What did you do yesterday?<br>2️ Did you watch TV last night?</p><p>3️ Where did you go last weekend?</p><p>4️ What time did you wake up this morning?</p><p>5️ Who did you play with at school yesterday?</p><p>6️ What did you eat for b

BTVN 23/02

Submitted by api on Mon, 02/24/2025 - 12:13

<p>1.Làm BT trong Workbook trang 11-12&nbsp;</p><p>2.Chép lại các từ vựng sau đây vì các bạn vẫn chưa thuộc kĩ: camel, crocodile, Australia, India và 2 từ mới là forest (rừng), tongue (lưỡi)&nbsp;</p><p>3.Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo (làm không cần đăng nhập, chỉ cần làm và nhấn “Check my answer” sau đó chụp lại gửi kết quả cho cô nhé)&nbsp;</p>

BTVN 23/02

Submitted by api on Mon, 02/24/2025 - 11:44

<p>1.Làm BT trong sách Gateway trang 8,9,11,13,25</p><p>2.Quay video speaking dựa trên bài email hôm thứ 7, mô tả bản thân: (tối thiểu 2 phút, có kết hợp and, so, but, because nhé)&nbsp;</p><p>-Name/ age/nationality/address</p><p>-Daily routine&nbsp;</p><p>-Weekend activities</p><p>-Favourite film/ cartoon/ book/ music&nbsp;</p><p>3.Làm BT liveworksheet cô gửi trên nhóm&nbsp;</p>

BTVN 20/02

Submitted by api on Mon, 02/24/2025 - 11:33

<p>1.Làm BT trong sách BT trang 23</p><p>2.Chép lại từ mới trong sách mới học về chủ đề Housework trang 29 (mỗi từ 5 dòng):</p><ul><li><strong>clean the floor/windows</strong> – lau sàn/lau cửa sổ</li><li><strong>do the ironing</strong> – là ủi quần áo</li><li><strong>do the shopping</strong> – đi mua sắm</li><li><strong>do the washing</strong> – giặt quần áo</li><li><strong>do the washing up</strong> – rửa bát đĩa</li><li><strong>