S118 D14
<p>BTVN: <br>1. Làm WB tr. 84,85.<br>2. Nghe lại bài từ đầu unit 8 (tr.99-103): https://www.youtube.com/watch?v=S4VxruTywt0&t=2s&pp=ygUWdW5pdCA…. Quay video theo mẫu.<br>4. Chép các từ sau:<br>4.1. dress, jacket, shirt, shoes, skirt, socks, trousers, T-shirt mỗi từ 1 cột 10 dòng.<br>4.2. He's got, He hasn't got, she's got, she hasn't got mỗi nội dung 1 cột 20 dòng.</p>
M310 D16
<p>BTVN: <br>- Video bài 3/43, ghi các câu hỏi sau vào vở và tự trả lời (chia theo thì quá khứ đơn nhé), nhìn vào vở đọc câu hỏi và học thuộc lòng câu trả lời để quay video (CÁC BẠN KHÔNG NHÌN VÀO VỞ ĐỂ ĐỌC CÂU TRẢ LỜI NHÉ).</p><p>1. What did you learn at school this morning?<br>2. What food did you eat at the party?<br>3. What game did you play at the playground? <br>4. What film did you watch at the cinema?<br>5.
HOMEWORK (31-10)
<p>1 QUYỂN SUCCEED (CŨ): LISTENING PART 3 (TEST 5-6)</p><p>2 QUYỂN COLLINS (MỚI): LISTENING PART 2 ( TEST 1-2)</p>
kindy 605
<p>luyện tập mind map</p>