hw 29/11
<ul><li><strong>Nội dung buổi học hôm nay: UNIT 8 (L7,8)</strong></li><li>+ Từ vựng mới: bee (con ong), leaf (lá), grass (cỏ)</li><li>+ Cấu trúc câu: </li><li>I can hear a bee</li><li>I can see a leaf</li><li>I can smell grass</li><li>+ Listen to the chant<br>+ Watching video</li><li> </li></ul><p><strong>Ms giao nội dung btvn hôm nay:</strong></p><p>+ Xem lại phần chant</p><p>+ Đọc lại 3 từ vựng Bee, Leaf,
29/11
<p><strong>Nội dung buổi học:</strong></p><p>+ Ôn tập từ vựng<br>+ Cấu trúc câu : How many…..?</p><p>=> There's…..</p><p>=> There are……</p><p>+ Lesson 3: grammar</p><p>+ Speaking</p><p> </p><p><strong>Ms giao nội dung btvn hôm nay:</strong></p><p><i><strong>+ Làm bài tập lesson 3 trong sách workbook (unit 9)</strong></i></p><p><i><strong>+ Học lại từ vựng mai Ms kiểm tra từ <