Unit 4 - Lesson 2 (KINDY 406)
<p>1. Các con quay video đọc từ vựng đã học (dolphin, whale, crab, starfish, clownfish, stingray). Phụ huynh hướng dẫn con đọc theo cấu trúc There is a… và There are….<br>2. Các con làm tờ handout Ms Huệ phát. </p>
<p>1. Các con quay video đọc từ vựng đã học (dolphin, whale, crab, starfish, clownfish, stingray). Phụ huynh hướng dẫn con đọc theo cấu trúc There is a… và There are….<br>2. Các con làm tờ handout Ms Huệ phát. </p>
<p>1. Các con làm bài Review sách giáo khoa trang 28-29.<br>2. Làm tờ handout Ms Huệ phát (There are some… and There aren't any…)<br>3. Ôn tập từ vựng Unit 1+2 </p>
<p>WB ( PAGE 49-50)</p>
<p>Làm BT trong sách Workbook trang 30,32</p><p>Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo </p><p>Chép các từ mới vào vở: ankle, cheek, chest, chin, elbow, forehead, knee, thumb, wrist </p>
<ul><li>- Chép từ vựng (mỗi từ 3 dòng)</li><li>- Tập đọc các từ vựng</li></ul>