Unit 3- Pencil case, rubber
<p>Quay video đọc 2 từ: Pencil case, rubber theo cấu trúc:<br>- I've got a pencil case/ rubber<br>- It's my pencil case / rubber<br>- Nối và tô màu phần: Complete and colour (sách màu tím, trang 25)<br> </p>
<p>Quay video đọc 2 từ: Pencil case, rubber theo cấu trúc:<br>- I've got a pencil case/ rubber<br>- It's my pencil case / rubber<br>- Nối và tô màu phần: Complete and colour (sách màu tím, trang 25)<br> </p>
<p>1. Làm bài tập trong sách bài tập trang 30-31</p><p>2. Làm bài tập ôn tập theo link cô gửi về </p>
<p>Ôn tập lại toàn bộ từ vưng của Unit 5: Food và làm bài trong sách trang 83 </p>
<p><span style="color:rgb(219,52,46);">Ms giao BTVN: </span>Ba mẹ nhắc các con tiếp tục làm handout Ms đã phát trên lớp. Bên cạnh đó, Ms thấy còn 1 vài bạn vẫn chưa thuộc được cách viết các số đếm, mặc dù các con đã đọc đúng, nhờ ba mẹ kiểm tra lại 1 lần nữa cho các con giúp Ms ạ <span style="color:var(--text-mention);">@All</span></p>