HOMEWORK FOR B1 - 15/3
<p>Ms giao BTVN IF LOẠI 1 & 2 ,các bạn hoàn thành bài tập đầy đủ nhé.<br>1. Các bạn làm phần bài tập mà Ms đã giao nha</p><p>2. Ms có file ở đây nếu các bạn nghỉ phép hôm nay nhé .</p><p> </p><p>Have fun with your homework !!!<br><br>https://docs.google.com/document/d/1uOxj1zXmqVcJjOOodZQFdUNeMhEBrVAZC8T…;
HW 15/03
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Từ vựng mới: Carbohydrates (Chất hữu cơ), Fats (Chất béo), Dairy Products (Sản phẩm từ bơ sữa), Protein (Chất đạm), Course (Món khai vị)</strong></mark></p><p> </p><p><mark class="marker-blue"><strong>- Ms giao BTVN: Làm bài tập trong WB trang 40, 41 + handout Reading nhé </strong></mark></p><p> </p><p> </p>
UNIT 2: MY BUSY WEEK
<p>UNIT 2: MY BUSY WEEK</p><p>Làm dự án và gửi video mô tả một tuần của con, mỗi ngày con sẽ làm gì</p>
UNIT 4: SAFARI ADVENTURE
<p>UNIT 4: SAFARI ADVENTURE</p><p>Hoàn thành project My Shop và quay video sử dụng cấu trúc “There is/are some" hoặc “There isn't/arent' any” gửi cho Cô vào group Zalo</p>
BTVN 15/03
<p>Quay video speaking mô tả bức tranh khác với bức tranh còn lại với cấu trúc như VD: In row 1, picture 1 is different because it's a thing, but others are animals. (Cô sẽ gửi ảnh qua nhóm zalo) </p><p>Làm BT liveworksheet cô gửi qua zalo </p>