daily routines

Submitted by api on Sun, 01/05/2025 - 15:42

<p>ôn tập từ vựng đã học sau đó sử dụng hình ảnh ( bt 1) &nbsp;chỉ và đọc từ quay video</p><p>làm worksheet cô phát</p><p>làm bt elsa</p>

PET D20

Submitted by api on Sun, 01/05/2025 - 12:49

<p>- Writing TEST 7: 2 questions (paper)</p><p>- Listening: liveworksheet</p>

BTVN 05/01

Submitted by api on Sun, 01/05/2025 - 12:00

<p>Cô giao bài tập khá nhiều và mong phụ huynh chia nhỏ bài thành mỗi buổi tối để các bạn làm không quá áp lực ạ) 1.Chép lại các từ vựng vào vở (vì các từ này các bạn còn sai chính tả): grandpa, grandma, brother, sister, wind, flower, hungry, thirsty, tired (mệt mỏi), scared, angry&nbsp;</p><p>2.Chép lại cấu trúc câu:&nbsp;</p><p>What is this? =&gt; This is a flower</p><p>What is that?