daily routines
<p>ôn tập từ vựng đã học sau đó sử dụng hình ảnh ( bt 1) chỉ và đọc từ quay video</p><p>làm worksheet cô phát</p><p>làm bt elsa</p>
PET D20
<p>- Writing TEST 7: 2 questions (paper)</p><p>- Listening: liveworksheet</p>
Unit 10: Lesson 4, 5, 8
<p>Workbook trang 102, 103, 104, 105, 106.</p><p>Bài tập luyện nghe thêm cho các bạn: </p><p><a href="https://englishpracticetest.net/practice-listening-test-for-a1-listenin… href="
Unit 4: Lesson 4, 5, 8
<p>Workbook trang 41, 42 </p><p>Nghe và làm bài vào vở bài tập: </p><p><a href="https://englishpracticetest.net/practice-listening-test-for-a1-listenin…;
BTVN 05/01
<p>Cô giao bài tập khá nhiều và mong phụ huynh chia nhỏ bài thành mỗi buổi tối để các bạn làm không quá áp lực ạ) 1.Chép lại các từ vựng vào vở (vì các từ này các bạn còn sai chính tả): grandpa, grandma, brother, sister, wind, flower, hungry, thirsty, tired (mệt mỏi), scared, angry </p><p>2.Chép lại cấu trúc câu: </p><p>What is this? => This is a flower</p><p>What is that?