Unit 1: Lesson 4, 5
<p>Workbook (sách bài tập) trang 11, 12</p>
<p>Workbook (sách bài tập) trang 11, 12</p>
<p><mark class="marker-yellow"><strong>MS GIAO BTVN: LÀM CÁC BÀI TẬP CÒN LẠI TRONG SÁCH UNIT 4, FILE NGHE MS SẼ GỬI VÀO NGÀY MAI + HỌC LẠI TOÀN BỘ Bài của Unit 4 + Unit 14 (tân ngữ, chủ ngữ, tính từ sở hữu) và (thì quá khứ đơn - PAST SIMPLE - dấu hiệu nhận biết)</strong></mark></p><p> </p>
<p>Làm bài tập còn lại trong sách Unit 4</p>
<p><mark class="marker-yellow"><strong>về nhà ôn lại 3 từ vựng (litchi, kiwi, cherry) + cấu trúc câu hỏi “What's this?” “This is……” và "What color is it? + làm BTVN trong handout Ms phát , nhờ ba mẹ đọc các câu cho các con đánh dấu tick vào trong ô vuông ạ </strong></mark></p>
<p><mark class="marker-yellow">QUAY CLIP ĐỌC BÀI 3 TỪ VỰNG (Eyes, ears, nose) và sử dụng cấu trúc câu:</mark></p><p><span style="background-color:hsl(90, 75%, 60%);"><i><strong>- I've got 2 eyes.</strong></i></span></p><p><span style="background-color:hsl(90, 75%, 60%);"><i><strong>- I've got 1 nose</strong></i></span></p><p><span style="background-color:hsl(90, 75%, 60%);"><i><strong>- I've got