S118 HW
<p>BTVN: <br>1. Các bạn quay lại video nói này 1 lần nữa. <br>2. Học từ vựng unit 6,7 (2 ảnh dưới), chép mỗi từ 2 dòng (Bạn nào chưa thuộc có thể chép thêm ra nháp, nhờ ph kiểm tra giúp ạ). <br>3.
S118 D13
<p>BTVN: <br>1. Làm bài WB tr.82,83.<br>2. Chép từ b1/99 (sách học) mỗi từ 1 cột 10 lần. (có ví dụ ảnh bên dưới, các bạn chép từ trên xuống theo cột, phông chữ 1 ô ly, cột này với cột kia cách nhau 1 ô ly vuông, cô nghe nói chép theo cột dọc dễ nhớ lắm nên các bạn thử nhé).<br>3. Nghe lại bài trang 99-100, nghe trước bài tr.101-102: https://www.youtube.com/watch?v=S4VxruTywt0&t=2s&pp=ygUWdW5pdCA…;
S118 D14
<p>BTVN: <br>1. Làm WB tr. 84,85.<br>2. Nghe lại bài từ đầu unit 8 (tr.99-103): https://www.youtube.com/watch?v=S4VxruTywt0&t=2s&pp=ygUWdW5pdCA…. Quay video theo mẫu.<br>4. Chép các từ sau:<br>4.1. dress, jacket, shirt, shoes, skirt, socks, trousers, T-shirt mỗi từ 1 cột 10 dòng.<br>4.2. He's got, He hasn't got, she's got, she hasn't got mỗi nội dung 1 cột 20 dòng.</p>