HW 18/1

Submitted by api on Sun, 01/18/2026 - 21:45

<p><strong>Nội dung buổi học:</strong></p><p>Từ vựng mới: catch (bắt lấy), swim (bơi), sing (hát), throw (ném), ride a bike (đạp xe), jump (nhảy), climb (trèo), kick (đá)</p><p>Cấu trúc :</p><p>I can… (Tôi có thể….)</p><p>I can't …..

17/1

Submitted by api on Sun, 01/18/2026 - 21:04

<p>Nội dung buổi học:&nbsp;</p><p>Từ vựng mới: Shoes (đôi giày), Hat (mũ, nón), Jacket (áo khoác), Socks (đôi vớ, tất)&nbsp;</p><p>Cấu trúc câu:&nbsp;</p><p>Put on your….(mặc vào…)</p><p>Take off your…(Cởi ra…)</p><p>Listen activity</p><p>Watch video</p><p>&nbsp;</p><p>Ms giao nội dung btvn:</p><ul><li>- Ms gửi video, ba mẹ dừng video tới các đồ vật mà con được học, và đặt câu hỏi lại cho con What's this? What are these?

HW

Submitted by api on Sun, 01/18/2026 - 20:27

<p>Từ vựng mới: fox (con cáo), tiger (con hổ), wolf (con sói), crocodile (cá sấu), bear (gấu), panda (gấu trúc), camel (lạc đà), kangaroo (chuột túi)</p><p>Cấu trúc câu mới:</p><p><i>There are some</i>….(có 1 vài)</p><p><i>There aren't any</i>…..(Không có bất kì…)</p><p><br>&nbsp;</p><p>Ms giao nội dung btvn: @All</p><p>+ Chép từ vựng, mỗi từ 5 dòng</p><p>+ Quay clip đọc lại 8 từ vựng và bài đọc ở lesson 2</p><p>+ Làm bài tập ở trang 8, 9</p>