HW 18/1
<p><strong>Nội dung buổi học:</strong></p><p>Từ vựng mới: catch (bắt lấy), swim (bơi), sing (hát), throw (ném), ride a bike (đạp xe), jump (nhảy), climb (trèo), kick (đá)</p><p>Cấu trúc :</p><p>I can… (Tôi có thể….)</p><p>I can't …..
17/1
<p>Nội dung buổi học: </p><p>Từ vựng mới: Shoes (đôi giày), Hat (mũ, nón), Jacket (áo khoác), Socks (đôi vớ, tất) </p><p>Cấu trúc câu: </p><p>Put on your….(mặc vào…)</p><p>Take off your…(Cởi ra…)</p><p>Listen activity</p><p>Watch video</p><p> </p><p>Ms giao nội dung btvn:</p><ul><li>- Ms gửi video, ba mẹ dừng video tới các đồ vật mà con được học, và đặt câu hỏi lại cho con What's this? What are these?
HW
<p>Từ vựng mới: fox (con cáo), tiger (con hổ), wolf (con sói), crocodile (cá sấu), bear (gấu), panda (gấu trúc), camel (lạc đà), kangaroo (chuột túi)</p><p>Cấu trúc câu mới:</p><p><i>There are some</i>….(có 1 vài)</p><p><i>There aren't any</i>…..(Không có bất kì…)</p><p><br> </p><p>Ms giao nội dung btvn: @All</p><p>+ Chép từ vựng, mỗi từ 5 dòng</p><p>+ Quay clip đọc lại 8 từ vựng và bài đọc ở lesson 2</p><p>+ Làm bài tập ở trang 8, 9</p>
BTVN 18/01
<p>1.Con học thuộc và chép từ vựng bài mới - mỗi từ 5 dòng</p><p>computer room - phòng máy tính</p><p>difficult - khó khăn</p><p>laugh - cười</p><p>rescue - giải cứu</p><p>think - suy nghĩ</p><p>diary - nhật ký</p><p>2. Con làm bài tập trong sách bài tập trang 9-10</p><p>3. Con làm bài tập online cô gửi</p><p>4. Con quay video đọc bài theo sách trang 10-11</p>