HW 18/1
<p><strong>Nội dung buổi học:</strong></p><p>Từ vựng mới: catch (bắt lấy), swim (bơi), sing (hát), throw (ném), ride a bike (đạp xe), jump (nhảy), climb (trèo), kick (đá)</p><p>Cấu trúc :</p><p>I can… (Tôi có thể….)</p><p>I can't …..
17/1
<p>Nội dung buổi học: </p><p>Từ vựng mới: Shoes (đôi giày), Hat (mũ, nón), Jacket (áo khoác), Socks (đôi vớ, tất) </p><p>Cấu trúc câu: </p><p>Put on your….(mặc vào…)</p><p>Take off your…(Cởi ra…)</p><p>Listen activity</p><p>Watch video</p><p> </p><p>Ms giao nội dung btvn:</p><ul><li>- Ms gửi video, ba mẹ dừng video tới các đồ vật mà con được học, và đặt câu hỏi lại cho con What's this? What are these?