BTVN 07/09
<p>1.Con chép từ vựng và học thuộc - mỗi từ 3 dòng</p><p>wear - mặc</p><p>watch - xem</p><p>have - having</p><p>swim - swimming</p><p>run-running</p><p>poem - bài thơ</p><p>story - câu chuyện</p><p>2.Con quay video đọc thuộc theo nội dung trong vở cô cho chép</p><p>I am = I'm</p><p>He/She/It is = He's/ She's/It's</p><p>We/You/They are = We're/ They're/ You're</p><p>Con quay video đọc bài Unit 5 - Lesson 2 - t
HOMEWORK 6/9
<p><span style="background-color:hsl(60, 75%, 60%);"><strong>- Nội dung buổi học hôm nay: Pp, Nn</strong></span></p><p>+ Letter P, N</p><p>+ Blending words</p><p>+ Listen to the song</p><p>+ Write letter P, N</p><p> </p><p><span style="background-color:hsl(60, 75%, 60%);"><strong>- Ms giao nội dung bài học hôm nay:</strong></span></p><p><span style="color:hsl(0, 75%, 60%);"><i>+ Quay clip làm lại động tác
VOCABULARY - SOUNDS & SPELLING
<p>UNIT 4: PEOPLE AT WORK</p><p>LESSON: VOCABULARY - SOUNDS & SPELLING</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><ol><li>1. Vocabulary (Từ vựng):</li></ol><ul><li>- Làm bài tập trong sách Workbook trang 38, và một nửa trang 40</li><li>- Học và chép từ mới, mỗi từ 3 dòng</li><li>- Hand out: Làm bài tập Definition</li></ul><p> </p><p>2.
READING - READING COMPREHENSION
<p>UNIT 5: MY GRANDPA</p><p>LESSON: READING - READING COMPREHENSION</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><ol><li>1. Writing (Viết):</li></ol><ul><li>- Làm bài tập trong sách Workbook trang 49 và một nửa trang 50</li><li>- Học và chép từ mới, mỗi từ 3 dòng</li></ul><p> </p><p>2.
HOMEWORK 6/9
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung buổi học hôm nay: UNIT 6 (LESSON 3)</strong></mark></p><p>+ Ôn tập từ vựng</p><p>+ Ngữ pháp</p><p>Where's the……? </p><p>=> It's on/in/under/next to the……</p><p>+ Workbook page 64</p><p>+ Speaking</p><p> </p><p>-<mark class="marker-yellow"> Ms giao nội dung bài học hôm nay: </mark></p><p><span style="color:hsl(0,7
HOMEWORK 6/9
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung buổi học hôm nay:</strong></mark></p><p>+ Ôn tập (Hair: Long/Short/Blone/…..hair)</p><p>+ Ôn tập (Weather: Hot/Cold/Sunny/……)</p><p>+ Bài mới: raincoat (áo mưa), jumper (áo len chui), boots (giày ống, giày bốt)</p><p>+ Cấu trúc: What is it?