homework 30/11

Submitted by api on Mon, 12/01/2025 - 14:39

<ul><li><strong>Nội dung buổi học: U3 (lesson 4)</strong></li><li>READING COMPREHENSION (đọc hiểu)</li><li>+ Từ vựng mới: birthday cake (bánh sinh nhật) , candle (nến), flowers (hoa), balloon (bóng bay)</li><li>+ Tìm từ vựng mới trong bài</li><li>+ Tìm số, kích thước, màu sắc</li></ul><p>+ speaking</p><p>&nbsp;</p><p><strong>Ms giao nội dung btvn:&nbsp;</strong></p><p><i><strong>+ Chép 4 từ vựng, mỗi từ 5 dòng</strong></i>&

GRAMMAR - LANGUAGE IN USE

Submitted by api on Mon, 12/01/2025 - 13:27

<p>UNIT 8: OUR WORLD</p><p>LESSON: GRAMMAR - LANGUAGE IN USE</p><p>&nbsp;</p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><p>1. Làm bài tập trong sách Workbook trang 85, 86</p><p>2. Học và chép từ mới, mỗi từ 3 dòng</p><p>3. Hand out: Làm bài tập Ngữ pháp</p><p>4. Quay video: Nhìn hình và trả lời câu hỏi :"What do you think school will be like in 20 years?"</p><p>5. Quay video: Đọc đoạn hội thoại</p>

BTVN 30/11

Submitted by api on Mon, 12/01/2025 - 10:47

<p>1. Con học thuộc và chép từ vựng bài mới - mỗi từ 5 dòng</p><p>boots - giày bốt</p><p>box - hộp</p><p>mouse - con chuột</p><p>toys - đồ chơi</p><p>2. Con luyện nghe nhiều lần bài đọc cô gửi</p><p>3. Con quay video đọc theo bài đọc sách bài học trang 12</p><p>4. Con làm bài tập trong sách bài tập trang 11</p><p>5. Con làm bài tập online cô gửi</p>

BTVN 30/11

Submitted by api on Mon, 12/01/2025 - 09:47

<p>1.Con chép từ vựng và học thuộc - mỗi từ 3 dòng</p><p>asleep - buồn ngủ</p><p>astronaut - phi hành gia</p><p>space - không gian</p><p>station - trạm, ga</p><p>towel - khăn tắm</p><p>wash - rửa, giặt</p><p>2. Con luyện nghe và quay video đọc bài trong sách Lesson 4 reading - trang 112 và 113</p><p>3. Con làm bài tập trong sách bài tập trang 95.</p><p>4. Con làm toàn bộ Test 1 sách luyện đề Starters (trang 5 đến trang 17)&nbsp;</p>

HW 30/11

Submitted by api on Mon, 12/01/2025 - 09:07

<p><strong>- Nội dung buổi học: UNIT 9 (lesson 4,5)</strong></p><p>+ Từ vựng mới: số đếm từ 11 - 20</p><p>+ Đọc hiểu “What's that?” (tìm cấu trúc there's và there are)</p><p>+ Lesson 5: Sounds “ck”</p><p>+ Listen to the chant</p><p>+ Phân biệt who và what</p><p>(Who là dùng để chỉ người - What là dùng để chỉ vật)</p><p>&nbsp;</p><p><strong>- Ms giao nội dung btvn:</strong></p><p>+ Quay clip đọc lại số đếm từ 11 - 20</p><p>+ Quay