BTVN 19/04

Submitted by api on Sat, 04/19/2025 - 12:02

<p>1.Làm BT trong sách Workbook trang 34,35,36&nbsp;</p><p>2.Quay video speaking đọc đoạn văn bài 2 và bài 3 trang 39&nbsp;</p><p>3.Chép từ mới vào vở bao gồm: talk to friends (nói chuyện với bạn), tell the time( xem giờ), take a photo (chụp ảnh)&nbsp;</p>

BTVN 19/04

Submitted by api on Sat, 04/19/2025 - 12:02

<p>1.Làm BT trong sách Workbook trang 34,35,36&nbsp;</p><p>2.Quay video speaking đọc đoạn văn bài 2 và bài 3 trang 39&nbsp;</p><p>3.Chép từ mới vào vở bao gồm: talk to friends (nói chuyện với bạn), tell the time( xem giờ), take a photo (chụp ảnh)&nbsp;</p>

BTVN 19/04

Submitted by api on Sat, 04/19/2025 - 11:57

<p>1.Làm BT trong sách Gateway trang 58-59&nbsp;</p><p>2.Học thuộc bảng động từ bất quy tắc cô cho chép trên lớp&nbsp;</p><p>3.Quay video speaking trả lời các câu hỏi sau:&nbsp;</p><p><i>What did you do last weekend?</i></p><p><i>Did you watch a film yesterday?</i></p><p><i>Where did you go on your last holiday?</i></p><p><i>Who did you see at the party?</i></p><p><i>Did you eat rice for dinner last night?</i></p><p>&lt

REVIEW

Submitted by api on Sat, 04/19/2025 - 11:46

<p>UNIT 7 AND UNIT 8</p><p>LESSON: REVIEW</p><p>&nbsp;</p><p>Nội dung bài tập bao gồm:</p><p>1. Làm bài tập Worksheet Unit 7 và Unit 8</p><p>2. Luyện tập điểm ngữ pháp Simple Past và There was/There were trong sách trang 101, 87</p><p>3. Mở audio và đọc chồng lên audio trang 88 =&gt; Đọc 3 lần</p><p>4. Thực hành kỹ năng Speaking (Nói): Tìm điểm khác nhau giữa 2 bức hình&nbsp;</p>

GRAMMAR - LANGUAGE IN USE

Submitted by api on Sat, 04/19/2025 - 11:17

<p>UNIT 10: LET'S CELEBRATE</p><p>UNIT 10: GRAMMAR - LANGUAGE IN USE</p><p>&nbsp;</p><p>Nội dung bài tập bao gồm:</p><p>1. Grammar (Ngữ pháp):</p><p>- Làm bài tập trong sách Workbook trang 105, 106</p><p>- Làm bài tập tờ giấy ngữ pháp “Be going to” cô phát</p><p>- Học và chép từ mới, mỗi từ 3 dòng</p><p>- Quay video: Đọc đoạn hội thoại</p><p>&nbsp;</p>