HOMEWORK 1/6
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung bài học hôm nay: Unit 3 (lesson 5,6)</strong></mark></p><p>+ Letter i</p><p>+ Listen the chant</p><p>+ Nhận diện từ vựng có chứa letter “i”</p><p>+ Listen and speaking</p><p>+ Grammar: Who's this?
HOMEWORK 28/5
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung bài học hôm nay: Unit 3 (lesson 5,6)</strong></mark></p><p>+ Letter i</p><p>+ Listen the chant</p><p>+ Nhận diện từ vựng có chứa letter “i”</p><p>+ Listen and speaking</p><p>+ Grammar: Who's this?
BTVN 28/05
<p>Làm BT trong sách trang 63 </p><p>Làm BT trong sách workbook trang 46 và 47 </p><p>Quay video speaking mô tả bức tranh ( bao gồm thời tiết, hoạt động, trang phục, trạng thái tinh thần của người trong ảnh, địa điểm) </p>
VOCABULARY - SOUNDS & SPELLING
<p>UNIT 2: DIFFERENT LIVES</p><p>LESSON: VOCABULARY - SOUNDS & SPELLING</p><p> </p><p>Nội dung bài tập gồm:</p><ol><li>1. Writing (Viết):</li></ol><ul><li>- Làm bài tập trong sách Workbook trang 18 và một phần nhỏ của trang 20</li></ul><p> </p><p>2. Vocabulary (Từ vựng):</p><p>- Học và chép từ mới, mỗi từ 3 dòng</p><p>- Làm bài tập định nghĩa tiếng anh</p><p> </p><p>3.
HW 27/5
<p>- Học lại toàn bộ từ vựng UNIT 39 (tuần sau kiểm tra từ) + làm bài nghe part 1,2 (mang theo tờ đề tuần sau tiếp tục làm nhé) </p>