HOMEWORK 16/5
<ul><li>- Hoàn thành chép từ và học thuộc từ</li><li>- Nhìn các hình ảnh và hoàn thành bài tập vào vở </li></ul>
<ul><li>- Hoàn thành chép từ và học thuộc từ</li><li>- Nhìn các hình ảnh và hoàn thành bài tập vào vở </li></ul>
<p>UNIT 6: STAY SAFE</p><p>LESSON: REVIEW VOCABULARY - GRAMMAR FOCUS</p><p> </p><p>Nội dung bài tập bao gồm:</p><ol><li>1. Làm bài tâp trong sách Workbook trang 64</li><li>2. Chép những từ vựng và cấu trúc ghi sai, mỗi từ/cấu trúc 5 dòng (Tờ giấy cô trả hôm nay)</li><li>3. Đọc đoạn hội thoại và quay video </li></ol>
<p>UNIT 9: DO YOU LIKE ANIMALS?</p><p>LESSON: REVIEW</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><ol><li>1. Làm bài tập Revision 2 trong sách trang 72, 73, 74, 75</li><li>2. Làm bài tập Ngữ pháp Comparative Adjectives và Must/Mustn't cô phát riêng</li><li>3. Ôn tập từ vựng Unit 9</li></ol>
<p><mark class="marker-yellow"><strong> Nội dung bài học hôm nay:</strong></mark></p><p>+ Unit 2: Lesson 5, 6</p><p>Letter e sounds</p><p>+ Nhận diện từ vựng có letter e</p><p>+ Review word + structure It's a và It's an</p><p>+ Listen and speaking</p><p>“What is it?
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung bài học: Unit 2: Lesson 7,8</strong></mark></p><p>+ Từ vựng mới: Present (Quà), Picture (Bức tranh)</p><p>+ Ôn tập: Is it a…..? => Trả lời: Yes, it is/ No, it isn't.</p><p>+ Luyện tập phần speaking: </p><p>It's a present for you.</p><p>Thank you. What is it?
<p><mark class="marker-yellow"><strong>- Nội dung bài học: Unit 2: Lesson 7,8</strong></mark></p><p>+ Từ vựng mới: Present (Quà), Picture (Bức tranh)</p><p>+ Ôn tập: Is it a…..? => Trả lời: Yes, it is/ No, it isn't.</p><p>+ Luyện tập phần speaking: </p><p>It's a present for you.</p><p>Thank you. What is it?