WORDS - READING & SPEAKING
<p>UNIT 12: IN THE COUNTRYSIDE</p><p>LESSON: WORDS - READING & SPEAKING</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><ol><li>1. Writing (Viết):</li></ol><ul><li>- Làm bài tập trong sách trang 100, 101</li></ul><p> </p><p>2.
READING - READING COMPREHENSION
<p>UNIT 1: AT SCHOOL</p><p>LESSON: READING - READING COMPREHENSION</p><p> </p><p>Nội dung bài tập, bao gồm:</p><ol><li>1. Writing (Viết)</li></ol><ul><li>- Làm bài tập trong sách Workbook trang 9, 10</li></ul><p> </p><p>2. Reading (Đọc)</p><ul><li>- Đọc bài và quay video</li></ul>
BTVN 14/06
<p>1.Quay video speaking tìm bức tranh khác biệt trong hàng (cô sẽ gửi tranh qua zalo) </p><p>2. Làm bài tập liveworksheet </p>
BTVN 14/06
<p>1.Chép phạt các từ vựng viết sai của tuần trước và cả tuần này cô đã kiểm tra trên giấy hồng trên lớp (mỗi từ 5 dòng) </p><p>2.Làm BT WB trang 64 và 65 </p><p>3. Chép từ mới vào vở bao gồm: (mỗi từ 4 dòng) </p><p>-helmet: mũ bảo hiểm </p><ul><li>-pavement: vỉa hè </li><li>-seat belt: thắt dây an toàn </li><li>-shout: la hét </li></ul>
BTVN 14/06
<p>1.Chép phạt các từ vựng viết sai của tuần trước và cả tuần này cô đã kiểm tra trên giấy hồng trên lớp (mỗi từ 5 dòng) </p><p>2.Làm BT WB trang 64 và 65 </p><p>3. Chép từ mới vào vở bao gồm: (mỗi từ 4 dòng) </p><p>-helmet: mũ bảo hiểm </p><ul><li>-pavement: vỉa hè </li><li>-seat belt: thắt dây an toàn </li><li>-shout: la hét </li></ul>