my things
<p>làm bt cô phát </p>
unit 8
<p>ôn từ vựng đã học ( bycicle, motorbike, airplane, helicopter, boat, ship, train, taxi, ambulance, )</p><p>làm bt trong sách</p>
unit 4 lesson 7+8
<p>ôn từ vựng đã học</p><p>làm bài tập sách bt ( lesson 8)</p><p>lm bt sách giáo khoa ( 56,57)</p><p>sử dụng hình dưới đây quay video thực hành mẫu câu “ she is…; He is….; They are ….”</p>